ivory coast franc

ivory coast franc

The shopkeeper accepts an ivory coast franc as payment.

Định nghĩa

Ivory Coast franc Danh từ: - Đơn vị tiền tệ cơ bản của Côte d'Ivoire (Bờ Biển Ngà).

dụ sử dụng
  • (Giá của món quà lưu niệm 500 franc Bờ Biển Ngà.)
  • (Anh ấy đã đổi đô la của mình lấy franc Bờ Biển Ngà tại sân bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ivory Coast franc thường được viết tắt XOF (theo ISO 4217) một phần của đồng franc CFA Tây Phi (CFA franc BCEAO).
    • The Ivory Coast franc is pegged to the euro. (Franc Bờ Biển Ngà được neo giá với đồng euro.)
Biến thể từ gần giống
  • Franc CFA (danh từ): đồng franc chung của các nước Tây Phi, bao gồm cả Bờ Biển Ngà.
    • The CFA franc is used in several West African countries. (Đồng franc CFA được sử dụngnhiều quốc gia Tây Phi.)
Từ đồng nghĩa
  • XOF (danh từ): tiền tệ của Ivory Coast franc.
  • Franc Tây Phi (danh từ): tên gọi khác của đồng tiền này.
Các cụm từ liên quan
  • Tỷ giá hối đoái của Ivory Coast franc: tỷ lệ chuyển đổi giữa đồng franc này các loại tiền tệ khác.
    • The exchange rate of the Ivory Coast franc against the US dollar is stable. (Tỷ giá hối đoái của franc Bờ Biển Ngà so với đô la Mỹ ổn định.)